Tiếng Pháp A2

TIẾNG PHÁP THIẾU NHI TRÌNH ĐỘ A2

THỜI LƯỢNG

Thời lượng: 24 tuần

- Khóa A2.1: 8 tuần

- Khóa A2.2: 8 tuần

- Khóa A2.3: 8 tuần

Học phí: 4.800.000đ/khóa

2 buổi/tuần; 1.5h/buổi

GIÁO TRÌNH

- Les Loustics

- Giáo trình và tài liệu miễn phí trong quá trình học

QUYỀN LỢI

- Miễn phí giáo trình
ƯU ĐIỂM KHÓA HỌC

Thông qua phần mềm CHUYÊN DỤNG CHO DẠY HỌC có tại PNE, bạn hoàn toàn có thể: 

  • Đặt câu hỏi cho giảng viên, được chỉnh lỗi sai lập tức về phát âm, ngữ pháp 

  • Dễ dàng ghi chú trong khi học bằng mục chuyên dụng, cùng bạn học thảo luận thông qua khung chat trực tuyến. 

  • Tham gia học nhóm, chia nhóm để nâng cao khả năng giao tiếp

  • Học tập hiệu quả với các trò chơi học thuật gay cấn, giúp các bạn ôn tập hiệu quả

  • Làm bài tập và gửi lại thầy cô ngay trên app

  • Nhận ngay lập tức tài liệu từ thầy cô mà không cần đợi đến cuối buổi học

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC

- Biết các mặt chữ và cách phát âm chữ cái trong tiếng Pháp

- Hiểu và chia các động từ tiếng Pháp cơ bản

- Nắm vững lượng từ vựng để giao tiếp hằng ngày

- Nhận biết được các vật xung quanh và gọi tên bằng tiếng Pháp

Nội dung khóa học:

GIÁO TRÌNH: LES LOUSTICS 3

STT

Giao tiếp

Ngữ pháp

Ngữ âm

Phương pháp học

TRÌNH ĐỘ A2.1

Unité 1 - C’est la rentrée !

1

  • Hỏi thời gian
  • Ôn tập động từ Être
  • Ôn tập số đếm
  • Tính từ để hỏi Quel/Quelle

 

  • Xem đồng hồ và nói mấy giờ

2

  • Mô tả lớp học
  • Đoán đồ vật
  • Ôn tập cụm từ Il y a
  • Âm mũi
  • Quan sát và miêu tả lớp học

3

  • Tính từ miêu tả tính cách
  • Miêu tả người

 

  • /j/
  • Giới thiệu một người bạn trong lớp

4

  • Tính từ quốc tịch
  • Tên các nước
  • Giới thiệu một người bạn
  • Hợp giống và số của tính từ
  • /ə/
  • Viết thư giới thiệu một người bạn

5

  • Môn học trong lớp
  • Hoạt động giờ ra chơi
  • Đưa ra lời khen
  • Mô tả trường học
  • Ôn tập động từ apprendre
  • /p/
  • /b/
  • /t/
  • Kể về hoạt động giờ ra chơi

Unité 2 - C’est combien ?

1

  • Giới thiệu ngôi thứ 3
  • Những điều được phép và không được phép làm
  • Ôn tập số đếm
  • /ɔ̃/
 

2

  • Học các tháng trong năm
  • Học số hàng trăm/hàng nghìn

 

 

  • Mời một ai đó đến dự sinh nhật

3

  • Tranh luận, biện luận
  • Nói về cảm xúc
  • Thiết lập luật lệ
  • Câu điều kiện
  • /s/
  • /ʃ/
  • Giới thiệu/mô tả anh chị em trong gia đình

4

Các mùa trong năm

  • Hiện tượng thời tiết
  • Kể về một hoạt động theo mùa
  • Il fait …
  • Il est …
   

5

  • Hoạt động thể thao
  • Môn thể thao ưa thích
  • Tổ chức một hoạt động ngoại khóa

 

  • Các từ phát âm giống tiếng Anh
  • Miêu tả lại một hoạt động trong trường

7

Ôn tập

TRÌNH ĐỘ A2.2

Unité 3 - En ville

1

  • Các địa điểm trong thành phố
  • Tên ẩm thực địa phương
  • Phương tiện đi lại trong thành phố
  • Giới từ chỉ phương tiện
  • “à” hay “en”
  • /ɑ̃/
  • Việt thư mời bạn đến thăm đất nước/thành phố của mình

2

  • Các địa điểm đi chơi, du lịch
  • Chỉ đường
  • Xác định phương hướng
  • Đọc bản đồ
  • Tính từ chỉ đường, nơi chốn, vị trí
  • Tourner
  • Traverser
  • Passer
  • Aller
  • /ɔ̃/
  • Tình huống giả định: Bị lạc đường và hỏi đường
  • Viết thư: chỉ đường cho ai đó đến nhà mình

3

  • Tạo một cuộc hẹn
  • Tham gia vào câu lâu bộ
  • Xin hỏi sự giúp đỡ
  • Mua vé vào triển lãm
  • Giới từ chỉ đường trong thành phố
  • /œ̃/
  • Viết thư mời đến dự sinh nhật

4

  • Ôn tập từ vựng về những nơi trong thành phố
  • Định giá một đồ vật

 

  • /ɛ̃/
  • Tình huống giả định: Đi mua sắm

5

  • Định giá một đồ vật
  • Mua một món quà lưu niệm
  • Phương tiện giải trí
  • Tính từ dùng để hỏi: Combien

 

  • Chuẩn bị một cuộc hội thoại mua bán

Unité  4 - Nos amies les bêtes !

1

  • Tên con vật trong sở thú
  • Nói về sở thích
  • Je voudrais
  • un/une/des

 

  • Tình huống giả định: Đi sở thú

2

  • Nói về nơi mình muốn sống
  • Mô tả thời tiết
  • Nói về hậu quả
  • Bảo vệ môi trường
  • Thảo luận về cách bảo vệ môi trường
     

3

  • Diễn đạt sự tức giận
  • Làm cho ai đó bình tĩnh
  • So sánh các nước
  • Chức năng của từng căn phòng
  • Giải thích sự hiểu lầm

 

 

  • Chọn một con vật và miêu tả chúng

4

  • Tên động vật trong trang trại
  • Các hoạt động chăn nuôi
  • Cuộc sống tại nông thôn
  • Động từ Connaitre/Savoir

 

  • Tình huống giả định: Đi về quê và mô tả một con vật

5

  • Nói về sở thích 
  • Xác nhận và từ chối 
  • Lên kế hoạch cho chuyến nghỉ mát
  • Mua vé xe
  • Giới từ chỉ thời gian: pendant/
  • /en/dans
   

6

Ôn tập

TRÌNH ĐỘ A2.3

Unité 5 - Temps libre

1

  • Các hoạt động trong ngày
  • Nói về một ngày của bản thân
  • Những gì mình thích hoặc không thích
  • Diễn đạt hiện tại tiếp diễn: Être en train de

 

  • Jeu de rôle

2

  • Kể về ngày hôm qua
  • Viết carte postale
  • Nói về hoạt động quá khứ (1)
  • Passé composé với Être
   

3

  • Tên các môn thể thao
  • Tính từ diễn tả tính cách
  • Động từ các hoạt động ngoài trời
  • Faire de
  • Jouer à
  • Passé composé với Avoir

 

  • Miêu tả các hoạt động ngoài trời

4

  • Dự định hoạt động trong tương lai
  • Đọc hiểu e-mail
  • Tạo một cuộc hẹn 
  • Tương lai gần: Aller + động từ

 

  • Kể tên các hoạt động sẽ làm vào cuối tuần

5

  • Diễn đạt nhu cầu của bạn thân
  • Nói về sở thích khi rảnh rỗi Lên kế hoạch cho thời gian rảnh
  • So sánh
  • Cụm từ: avoir besoin de/avoir envie de
   

Unité  6 - Bientôt les vacances !

1

  • Diễn đạt cảm xúc
  • Mô tả phòng của mình
  • Nói về việc vặt trong nhà
  • Đưa ra hướng dẫn
  • Avoir peur
   

2

  • Vật dụng mang theo khi đi chơi
  • Kể về dự định sắp tới
  • Ôn tập tương lai gần: Aller + động từ

 

  • Chuẩn bị hành lý đi chơi du lịch

3

  • Hoạt động du lịch
  • Địa điểm đi du lịch
  • Hỏi đường và chỉ đường

 

 

  • Jeu de rôle

4

  • Địa điểm nổi tiếng tại Paris
  • Viết thư gửi bạn
  • Lập luận ủng hộ hoặc chống lại điều gì đó
  • Pronom y

 

  • Viết thư cho 1 người bạn và giới thiệu về nước Pháp

5

  • Các lễ hội lớn tại Pháp
  • Các hoạt động có thể làm tại lễ hội
  • Pronom en

 

  • Mời ai đó đến dự một buổi tiệc tại trường
Tư vấn miễn phí
PHUONG NAM EDUCATION - HOTLINE: 1900 7060
Zalo chat